
3 %
được chọn hoặc bị cấm · thứ 137 trên 173 tướngmột nửa số tướng dưới mức 8,8%
26468 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 68% · EUW 23% · NA 10%
Nguồn dữ liệu: các giải đấu nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu — không phải rank đơn/đôi, cũng không phải giới chuyên nghiệp.
Vị trí của tướng trong draft của giới thi đấu, và điều gì xảy ra khi tướng không có mặt.
| Phiên bản | Độ hiện diện | Số ván | Ngọc chính phổ biến nhất |
|---|---|---|---|
| 16.21 | 4,6% | 970 | |
| 16.20 | 3,1% | 7.756 | |
| 16.19 | 3,3% | 6.674 | |
| 16.18 | 3,7% | 5.755 | |
| 16.17 | 3,5% | 5.712 | |
| 16.16 | 4,8% | 5.979 | |
| 16.15 | 4,7% | 5.519 | |
| 16.14 | 4,3% | 5.697 | |
| 16.13 | 3,9% | 7.360 | |
| 16.12 | 4,1% | 5.098 | |
| 16.8 | 8,4% | 205 |
Dưới ngưỡng: không công bố số liệu nào. · công bố từ 30 series
Đọc ở vị trí Hỗ trợ, vị trí chính của tướng: lệnh cấm không gắn với vị trí nào, nó lấy đi vị trí này trước tiên.
Không tướng nào ở vị trí Hỗ trợ xuất hiện nhiều hơn khi Zilean bị cấm: cả hai đội vẫn chọn như thường lệ.
433 ván bị cấm · 21.023 ván còn trống và không được chọn · tỷ lệ chọn của vị trí: ○ trống → ● bị cấm · những gì lượt cấm làm xuất hiện, không bao giờ là lý doKhông có counter đáng sợ: các đội hình có Zilean không cấm gì ở lượt cấm 2 nhiều hơn bình thường.
× = lượt cấm ở lượt 2 trong đội hình có tướng so với các đội hình khác, giữ từ ×1,25 · 44.638 ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12, khoảng thời gian của review draftBộ kỹ năng mang lại gì cho đội, theo từng giai đoạn rồi trong giao tranh.
Dưới ngưỡng: không công bố số liệu nào. · cần 150, quan sát được 0
Dưới ngưỡng: không công bố số liệu nào. · cần 150, quan sát được 0
Dưới ngưỡng: không công bố số liệu nào. · cần 150, quan sát được 0
Không đo sau phút 20: khi đó vàng đi theo kết quả ván.
Chỉ đo trước phút 15.
cấp 6 ở 5:18 (5:12), item 1 ở 12:30 (12:00), item 2 ở 21:24 (20:30).
57 ván · phút trung vị của mỗi mốc, tướng đường giữa trong ngoặcTỷ lệ thắng là một khoảng: chỉ khi cả khoảng nằm về một phía của 50% thì mới có ý nghĩa.
| Đối đầu | Ván | Tỷ lệ thắng | Cách đọc |
|---|---|---|---|
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) |
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) |
Sắp theo số ván · 13 cặp trong chế độ xem này.
Đồng đội và đối thủ trên 57 ván, liệt kê từ 5 ván mỗi cặp; dưới 30 ván, chỉ ghi số thắng/thua.Ngọc chính, phép bổ trợ, kỹ năng nâng trước và các đường item, trên mức dự phòng có đủ ván.